高
CAO
cao; đắt high; expensive
10 nét · Bài 7
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
こうkoo
Kun'yomi (訓)
たか.いtaka.i
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 高い | たかい takai | cao; đắt high; expensive |
| 高校 | こうこう kookoo | trường trung học phổ thông high school |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 高 với từ quen thuộc 高い (たかい) để nhớ nghĩa “cao; đắt”. Link 高 to the familiar word 高い (たかい) to remember “high; expensive”.