Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
高
CAO

cao; đắt high; expensive

10 nét · Bài 7

Âm đọc

On'yomi (音)

koo

Kun'yomi (訓)

taka.i

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
takai
cao; đắt high; expensive
kookoo
trường trung học phổ thông high school
Mẹo nhớ

Gắn chữ 高 với từ quen thuộc 高い (たかい) để nhớ nghĩa “cao; đắt”. Link 高 to the familiar word 高い (たかい) to remember “high; expensive”.