Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
語彙

Từ vựng N5 · 545 từ

Xếp theo bài trong Marugoto. Bấm loa để nghe. Vocabulary by lesson with audio.

545 từ

Bài 1

  • iie
    thán từ
    Không/không sao
    no
  • 一
    ichi
    số
    Một
    one
  • katakana
    danh từ
    Chữ Katakana
    katakana
  • kanji
    danh từ
    Chữ Hán
    kanji
  • 語/~語
    ~go
    hậu tố
    Tiếng ~
    language
  • zasshi
    danh từ
    Tạp chí
    magazine
  • 三
    san
    số
    Ba
    three
  • shinbun
    danh từ
    Báo, báo chí
    newspaper
  • suuji
    danh từ
    Số, chữ số
    number; numeral
  • 二
    ni
    số
    Hai
    two
  • 日本語
    nihongo
    danh từ
    Tiếng Nhật
    Japanese language
  • hai
    thán từ
    Vâng/có
    yes
  • hiragana
    danh từ
    Chữ Hiragana
    hiragana
  • ローマ字
    roomaji
    danh từ
    Chữ Latin
    roman letters

Bài 2

  • ichido
    phó từ
    Một lần
    once
  • imasu
    động từ
    Ở, có (chỉ sự tồn tại của người và động vật)
    to be; to exist (people/animals)
  • eego
    danh từ
    Tiếng Anh
    English language
  • oosutoraria
    tên riêng
    Úc
    Australia
  • okuremasu
    động từ
    Muộn, chậm trễ
    to be late
  • owarimasu
    động từ
    Kết thúc
    to finish
  • kyooshitsu
    danh từ
    Phòng học
    classroom
  • 国
    kuni
    danh từ
    Đất nước, quốc gia
    country
  • ~san
    hậu tố
    Bạn, anh/chị/cô/bác/ông (đặt sau tên người để xưng hô)
    Mr./Ms.
  • jugyoo
    danh từ
    Giờ học
    class; lesson
  • 少し
    sukoshi
    phó từ
    Một chút
    a little
  • supein
    tên riêng
    Tây Ban Nha
    Spain
  • 先生
    sensee
    danh từ
    Thầy (cô) giáo
    teacher
  • tai
    tên riêng
    Thái Lan
    Thailand
  • chotto
    phó từ
    Một chút
    a little
  • 名前
    namae
    danh từ
    Tên
    name
  • hajimemasu
    động từ
    Bắt đầu
    to begin
  • firipin
    tên riêng
    Philippines
    the Philippines
  • pea
    danh từ
    Cặp, đôi
    pair
  • ~ページ
    ~peeji
    danh từ
    Trang (sách)
    page
  • mada
    phó từ
    Vẫn chưa
    not yet
  • moo
    phó từ
    Thêm
    more; another
  • 休みます
    yasumimasu
    động từ
    Nghỉ, nghỉ ngơi
    to rest; to be absent
  • yukkuri
    phó từ
    Chậm rãi, từ từ, thong thả
    slowly
  • roshia
    tên riêng
    Nga
    Russia

Bài 3

  • aa
    thán từ
    A
    ah
  • anoo
    thán từ
    Từ dùng để mào đầu câu chuyện (あのう、おなま えは?)
    um...
  • arabiago
    danh từ
    Tiếng Ả Rập
    Arabic language
  • e
    thán từ
    Hả
    huh?
  • eeto
    thán từ
    Ừm, chuyện đó thì… (nói khi đang suy nghĩ để đưa ra câu trả lời)
    well...
  • ejiputo
    tên riêng
    Ai Cập
    Egypt
  • enjinia
    danh từ
    Kỹ sư
    engineer
  • お国
    okuni (kuni)
    danh từ
    Đất nước (cách nói lịch sự)
    country (polite)
  • oshigoto
    danh từ
    Công việc, nghề nghiệp (cách nói lịch sự)
    job; work (polite)
  • お名前
    onamae (namae)
    danh từ
    Tên (cách nói lịch sự)
    name (polite)
  • kaishain
    danh từ
    Nhân viên công ty
    company employee
  • kairo
    tên riêng
    Cairo (thủ đô của Ai Cập)
    Cairo
  • 学生
    gakusee
    danh từ
    Sinh viên, học sinh
    student
  • kankoku
    tên riêng
    Hàn Quốc
    Korea
  • kankokugo
    danh từ
    Tiếng Hàn Quốc
    Korean language
  • kankokujin
    tên riêng
    Người Hàn Quốc
    Korean person
  • kyooshi
    danh từ
    Giáo viên
    teacher; instructor
  • kerun
    tên riêng
    Koln (thành phố công nghiệp) ở Tây Đức
    Cologne
  • koomuin
    danh từ
    Công chức
    civil servant
  • konpyuutaa
    danh từ
    Máy tính
    computer
  • shanhai
    tên riêng
    Thượng Hải
    Shanghai
  • shufu
    danh từ
    Nội trợ
    homemaker
  • 人/~人
    ~jin
    hậu tố
    Người ~
    person from ~
  • 中国
    chuugoku
    tên riêng
    Trung Quốc
    China
  • 中国語
    chuugokugo
    danh từ
    Tiếng Trung Quốc
    Chinese language
  • dekimasu
    động từ
    Có thể
    can; be able to
  • doitsu
    tên riêng
    Đức
    Germany
  • doitsugo
    danh từ
    Tiếng Đức
    German language
  • doozo
    cách nói
    Xin mời
    please; go ahead
  • muzukashii
    tính từ い
    Khó
    difficult
  • meeshi
    danh từ
    Danh thiếp
    business card
  • 私
    watashi
    đại từ
    Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ 1)
    I

Bài 4

  • 兄
    ani
    danh từ
    Anh trai (của mình)
    older brother
  • 姉
    ane
    danh từ
    Chị gái (của mình)
    older sister
  • 妹
    imooto
    danh từ
    Em gái (của mình)
    younger sister
  • eetto
    thán từ
    À, ờ (nói khi cần suy nghĩ một chút)
    er...
  • oosaka
    tên riêng
    Osaka (tên địa danh)
    Osaka
  • 夫
    otto
    danh từ
    Chồng (của mình)
    husband
  • お父さん
    otoosan
    danh từ
    Bố (của người khác)
    father
  • 弟
    otooto
    danh từ
    Em trai (của mình)
    younger brother
  • kazoku
    danh từ
    Gia đình
    family
  • kakkoii
    tính từ い
    Có phong cách
    cool
  • kawaii
    tính từ い
    Dễ thương
    cute
  • kiree(na)
    tính từ な
    Đẹp, sạch sẽ
    pretty; clean
  • 子
    ko
    danh từ
    Bé ~
    child
  • 五
    go
    số
    Năm
    five
  • 子ども
    kodomo
    danh từ
    Con, trẻ con
    child
  • kono
    chỉ thị
    ~ này
    this
  • ~sai
    đơn vị đếm
    ~ tuổi
    years old
  • 七
    shichi
    số
    Bảy
    seven
  • sumimasu
    động từ
    Sinh sống
    to live
  • sooru
    tên riêng
    Seoul (thủ đô của Hàn Quốc)
    Seoul
  • dare
    từ để hỏi
    Ai
    who
  • 父
    chichi
    danh từ
    Bố (của mình)
    father
  • tsuma
    danh từ
    Vợ (của mình)
    wife
  • 東京
    tookyoo
    tên riêng
    Tokyo
    Tokyo
  • doko
    từ để hỏi
    Ở đâu?
    where
  • 友だち
    tomodachi
    danh từ
    Bạn bè
    friend
  • 七
    nana
    số
    Bảy
    seven
  • 人/~人
    ~nin
    đơn vị đếm
    (số) người
    people
  • 母
    haha
    danh từ
    Mẹ ( của mình )
    mother
  • pari
    tên riêng
    Paris (thủ đô của Pháp)
    Paris
  • 人
    hito
    danh từ
    Người
    person
  • 一人
    hitori
    đơn vị đếm
    Một mình
    one person
  • 二人
    futari
    đơn vị đếm
    Hai người
    two people
  • furansu
    tên riêng
    Pháp
    France
  • hee/hee
    thán từ
    Hả, vậy sao
    wow; really?
  • hokkaidoo
    tên riêng
    Hokkaido (tên địa danh)
    Hokkaido
  • 四
    yon
    số
    Bốn
    four
  • 六
    roku
    số
    Sáu
    six
  • wakai
    tính từ い
    Trẻ
    young

Bài 5

  • asagohan
    danh từ
    Bữa sáng
    breakfast
  • amari
    phó từ
    Không ~ lắm (dùng trong câu phủ định)
    not very; not much
  • ankeeto
    danh từ
    Bảng thăm dò ý kiến
    questionnaire
  • itsumo
    phó từ
    Luôn luôn
    always
  • お茶
    ocha (cha)
    danh từ
    Trà
    tea
  • gyuunyuu
    danh từ
    Sữa bò
    milk
  • kudamono
    danh từ
    Trái cây
    fruit
  • koocha
    danh từ
    Trà túi lọc
    black tea
  • koohii
    danh từ
    Cà phê
    coffee
  • gohan
    danh từ
    Cơm
    rice; meal
  • 魚
    sakana
    danh từ
    Cá
    fish
  • juusu
    danh từ
    Nước ép trái cây
    juice
  • 好き
    suki(na)
    tính từ な
    Thích
    to like; fond of
  • 食べます
    tabemasu
    động từ
    Ăn
    to eat
  • 食べ物
    tabemono
    danh từ
    Đồ ăn
    food
  • tamago
    danh từ
    Trứng
    egg
  • 何
    nani/nan
    từ để hỏi
    Cái gì
    what
  • 肉
    niku
    danh từ
    Thịt
    meat
  • 飲みます
    nomimasu
    động từ
    Uống
    to drink
  • 飲み物
    nomimono
    danh từ
    Đồ uống
    drink; beverage
  • haa
    thán từ
    Hả (nói khi bị hỏi bất ngờ)
    huh?
  • pan
    danh từ
    Bánh mì
    bread
  • 水
    mizu
    danh từ
    Nước
    water
  • misoshiru
    danh từ
    Súp Miso
    miso soup
  • yasai
    danh từ
    Rau
    vegetables
  • yoku
    phó từ
    Thường xuyên
    often

Bài 6

  • aisu
    danh từ
    Đá
    iced
  • ano
    chỉ thị
    ~ kia (あのみせ: Cửa hàng kia)
    that
  • 一番
    ichiban
    phó từ
    Nhất, thứ nhất
    most; best
  • udon
    danh từ
    Mì Udon
    udon noodles
  • ee
    thán từ
    Khẩu ngữ dùng để kéo dài thời gian suy nghĩ trong lúc nói
    uh...
  • oishii
    tính từ い
    Ngon
    delicious
  • orenjijuusu
    danh từ
    Nước cam
    orange juice
  • karee
    danh từ
    Cà ri
    curry
  • 今日
    kyoo
    thời gian
    Hôm nay
    today
  • koora
    danh từ
    Cocacola
    cola
  • sushi
    danh từ
    Sushi
    sushi
  • soba
    danh từ
    Mì Soba
    soba noodles
  • chiizubaagaa
    danh từ
    Bánh Hamburger phomat
    cheeseburger
  • doomo
    cách nói
    Cảm ơn
    thanks
  • 早い
    hayai
    tính từ い
    Nhanh
    fast
  • hanbaagaa
    danh từ
    Bánh Hamburger
    hamburger
  • piza
    danh từ
    Bánh Pizza
    pizza
  • 一つ
    hitotsu
    đơn vị đếm
    Một cái
    one thing
  • 百
    hyaku/byaku/pyaku
    số
    Một trăm
    hundred
  • 二つ
    futatsu
    đơn vị đếm
    Hai cái
    two things
  • furaidopoteto
    danh từ
    Khoai tây chiên
    french fries
  • hotto
    danh từ
    Nóng
    hot
  • hottodoggu
    danh từ
    Bánh mỳ kẹp xúc xích
    hot dog
  • 店
    mise
    danh từ
    Cửa hàng, cửa tiệm
    shop
  • 三つ
    mittsu
    đơn vị đếm
    Ba cái
    three things
  • menyuu
    danh từ
    Thực đơn
    menu
  • 安い
    yasui
    tính từ い
    Rẻ
    cheap
  • raamen
    danh từ
    Mì Ramen
    ramen
  • ryoori
    danh từ
    Món ăn
    dish; cuisine
    Bản PDF bị dính với từ あかるい của dòng sau; mục này là りょうり.

Bài 7

  • atarashii
    tính từ い
    Mới
    new
  • apaato
    danh từ
    Căn hộ
    apartment
  • arimasu
    động từ
    Có (dùng cho đồ vật)
    to be; to exist (things)
  • 家
    ie
    danh từ
    Căn nhà, ngôi nhà
    house
  • ikutsu
    từ để hỏi
    Bao nhiêu cái?
    how many
  • isu
    danh từ
    Cái ghế
    chair
  • ikkodate
    danh từ
    Nhà nguyên căn, nhà riêng
    detached house
  • 五つ
    itsutsu
    đơn vị đếm
    Năm cái
    five things
  • eakon
    danh từ
    Máy điều hòa nhiệt độ
    air conditioner
  • 大きい
    ookii
    tính từ い
    To, lớn
    big
  • okinawa
    tên riêng
    Okinawa (tên địa danh)
    Okinawa
  • kurai
    tính từ い
    Tối, âm u
    dark
  • kooen
    danh từ
    Công viên
    park
  • semai
    tính từ い
    Chật, hẹp
    narrow; cramped
  • sofa
    danh từ
    Ghế sofa
    sofa
  • 小さい
    chiisai
    tính từ い
    Nhỏ, bé
    small
  • 近く
    chikaku
    phó từ
    Gần
    nearby
  • teeburu
    danh từ
    Cái bàn
    table
  • depaato
    danh từ
    Trung tâm thương mại
    department store
  • terebi
    danh từ
    Ti vi
    television
  • tokoro
    danh từ
    Nơi, địa điểm
    place
  • 広い
    hiroi
    tính từ い
    Rộng
    spacious
  • 古い
    furui
    tính từ い
    Cũ
    old
  • beddo
    danh từ
    Giường
    bed
  • heya
    danh từ
    Phòng
    room
  • manshon
    danh từ
    Chung cư
    condominium
  • 六つ
    muttsu
    đơn vị đếm
    Sáu cái
    six things
  • 休み
    yasumi
    danh từ
    Ngày nghỉ
    day off
  • yuumee(na)
    tính từ な
    Nổi tiếng
    famous
  • 四つ
    yottsu
    đơn vị đếm
    Bốn cái
    four things
  • resutoran
    danh từ
    Nhà hàng
    restaurant

Bài 8

  • a
    thán từ
    À (あ、こちらにどうぞ: À, xin mời đi phía này)
    ah
  • ii
    tính từ い
    Tốt
    good
  • 上
    ue
    danh từ
    Trên
    up; on top
  • ofuro (furo)
    danh từ
    Bồn tắm
    bath
  • kappu
    danh từ
    Tách (uống cà phê)
    cup
  • genkan
    danh từ
    Tiền sảnh (nơi cởi và để giày dép trước khi vào nhà)
    entrance
  • koko
    chỉ thị
    Ở đây, chỗ này
    here
  • kochira
    chỉ thị
    Chỗ này, ở đây (cách nói lịch sự của ここ)
    this way; here
  • kore
    chỉ thị
    Cái này (gần người nói và người nghe)
    this one
  • 下
    shita
    danh từ
    Bên dưới
    below; under
  • shashin
    danh từ
    Tấm ảnh, tấm hình
    photograph
  • daidokoro
    danh từ
    Bếp
    kitchen
  • tana
    danh từ
    Tủ, kệ
    shelf
  • toire
    danh từ
    Nhà vệ sinh
    toilet
  • 時計
    tokee
    danh từ
    Đồng hồ
    clock
  • 中
    naka
    danh từ
    Trong, bên trong
    inside
  • niwa
    danh từ
    Vườn
    garden
  • ningyoo
    danh từ
    Búp bê
    doll
  • hako
    danh từ
    Hộp
    box
  • 本
    hon
    danh từ
    Sách
    book
  • yoko
    danh từ
    Bên cạnh
    beside

Bài 9

  • asa
    thời gian
    Buổi sáng
    morning
  • 後
    ato
    phó từ
    Sau
    after; afterwards
  • abimasu
    động từ
    Tắm
    to bathe; to shower
  • 行きます
    ikimasu
    động từ
    Đi, đi đến
    to go
  • isogashii
    tính từ い
    Bận
    busy
  • uchi
    danh từ
    Nhà
    home
  • undoo
    danh từ
    Vận động/thể dục
    exercise
  • okimasu
    động từ
    Thức dậy
    to get up
    Nghĩa ở bài này là “thức dậy”; khác với おきます (bài 15) = “đặt/để”.
  • osoi
    tính từ い
    Muộn
    late; slow
  • 会社
    kaisha
    danh từ
    Công ty
    company
  • 帰ります
    kaerimasu
    động từ
    Về, trở về
    to go home; to return
  • 書きます
    kakimasu
    động từ
    Viết
    to write
    Nghĩa ở bài này là “viết”; khác với かきます (bài 11) = “vẽ”.
  • 家事
    kaji
    danh từ
    Việc nhà
    housework
  • 学校
    gakkoo
    danh từ
    Trường học
    school
  • 九
    ku
    số
    Chín
    nine
  • 午後
    gogo
    thời gian
    Buổi chiều (PM)
    p.m.; afternoon
  • 午前
    gozen
    thời gian
    Buổi sáng (AM)
    a.m.; morning
  • ~goro
    hậu tố
    Khoảng ~
    about
  • 時/~時
    ~ji
    thời gian
    ~ giờ
    o'clock
  • shigoto
    danh từ
    Công việc
    work; job
  • shimasu
    động từ
    Làm
    to do
  • shawaa
    danh từ
    Vòi hoa sen
    shower
  • 十
    juu
    số
    Mười
    ten
  • seikatsu
    danh từ
    Cuộc sống, việc sinh hoạt
    daily life
  • 何時
    nanji
    từ để hỏi
    Mấy giờ
    what time
  • nikki
    danh từ
    Nhật ký
    diary
  • 寝ます
    nemasu
    động từ
    Ngủ
    to sleep; to go to bed
  • nemui
    tính từ い
    Buồn ngủ
    sleepy
  • 入ります
    hairimasu
    động từ
    Vào
    to enter
  • 八
    hachi
    số
    Tám
    eight
  • 早い
    hayai
    tính từ い
    Sớm
    early
  • 半/~半
    ~han
    thời gian
    Nửa, rưỡi
    half past
  • bangohan
    danh từ
    Bữa tối
    dinner
  • hiru
    thời gian
    Buổi trưa
    noon
  • hirugohan
    danh từ
    Bữa trưa
    lunch
  • burogu
    danh từ
    Blog
    blog
  • 毎日
    mainichi
    thời gian
    Hàng ngày
    every day
  • 読みます
    yomimasu
    động từ
    Đọc
    to read
  • yoru
    thời gian
    Buổi tối
    night

Bài 10

  • 明日
    ashita
    thời gian
    Ngày mai
    tomorrow
  • itsu
    từ để hỏi
    Khi nào?
    when
  • otanjoobi
    danh từ
    Sinh nhật (cách nói lịch sự)
    birthday (polite)
  • 買い物
    kaimono
    danh từ
    Mua sắm
    shopping
  • 月/~月
    ~gatsu
    thời gian
    Tháng ~
    month
  • 火曜日
    kayoobi
    thời gian
    Thứ 3
    Tuesday
  • kinoo
    thời gian
    Hôm qua
    yesterday
  • 来ます
    kimasu
    động từ
    Đến
    to come
    Nghĩa ở bài này là “đến”; khác với きます (bài 16) = “mặc”.
  • 金曜日
    kin'yoobi
    thời gian
    Thứ 6
    Friday
  • 月曜日
    getsuyoobi
    thời gian
    Thứ 2
    Monday
  • konsaato
    danh từ
    Buổi hòa nhạc
    concert
  • konshuu
    thời gian
    Tuần này
    this week
  • 食事
    shokuji
    danh từ
    Dùng bữa, bữa ăn
    meal
  • 水曜日
    suiyoobi
    thời gian
    Thứ 4
    Wednesday
  • senshuu
    thời gian
    Tuần trước
    last week
  • daijoobu(na)
    tính từ な
    Không sao, không vấn đề gì
    all right; okay
  • dame
    tính từ な
    Không được
    no good; not allowed
  • tanjoobi
    danh từ
    Sinh nhật
    birthday
  • tenisu
    danh từ
    Tennis
    tennis
  • 土曜日
    doyoobi
    thời gian
    Thứ 7
    Saturday
  • 日/~日
    ~nichi
    thời gian
    Ngày ~
    day; date
  • 日曜日
    nichiyoobi
    thời gian
    Chủ nhật
    Sunday
  • baasudee
    danh từ
    Sinh nhật (từ ngoại lai)
    birthday
  • paatii
    danh từ
    Bữa tiệc
    party
  • hakubutsukan
    danh từ
    Bảo tàng
    museum
  • bijutsukan
    danh từ
    Bảo tàng mỹ thuật
    art museum
  • byooin
    danh từ
    Bệnh viện
    hospital
  • 木曜日
    mokuyoobi
    thời gian
    Thứ 5
    Thursday
  • raishuu
    thời gian
    Tuần sau
    next week

Bài 11

  • akushon
    danh từ
    Phim hành động
    action movie
  • anime
    danh từ
    Phim hoạt hình
    anime
  • 生け花
    ikebana
    danh từ
    Nghệ thuật cắm hoa
    flower arrangement
  • 歌
    uta
    danh từ
    Bài hát
    song
  • 絵
    e
    danh từ
    Bức tranh, tranh
    picture
  • eega
    danh từ
    Phim
    movie
  • ee
    thán từ
    Ừ, vâng (cách nói thân mật)
    yeah
  • esuefu
    danh từ
    Phim khoa học viễn tưởng
    science fiction
  • origami
    danh từ
    Nghệ thuật gấp giấy
    origami
  • ongaku
    danh từ
    Âm nhạc
    music
  • 外国語
    gaikokugo
    danh từ
    Ngoại ngữ
    foreign language
  • 書きます
    kakimasu
    động từ
    Vẽ
    to draw
    Nghĩa ở bài này là “vẽ”; khác với かきます (bài 9) = “viết”.
  • 聞きます
    kikimasu
    động từ
    Nghe
    to listen
  • gitaa
    danh từ
    Đàn ghita
    guitar
  • kimochi
    danh từ
    Cảm xúc
    feeling
  • 九
    kyuu
    số
    Chín
    nine
  • kurashikku
    danh từ
    Nhạc cổ điển
    classical music
  • komedi
    danh từ
    Phim hài
    comedy
  • sakkaa
    danh từ
    Bóng đá
    soccer
  • sadoo
    danh từ
    Trà đạo
    tea ceremony
  • sanpo
    danh từ
    Tản bộ, đi dạo
    walk; stroll
  • jazu
    danh từ
    Nhạc Jazz
    jazz
  • juudoo
    danh từ
    Nhu đạo
    judo
  • shumi
    danh từ
    Sở thích
    hobby
  • shoosetsu
    danh từ
    Tiểu thuyết
    novel
  • supootsu
    danh từ
    Thể thao
    sports
  • zenzen
    phó từ
    Hoàn toàn không ~ (dùng trong câu phủ định)
    not at all
  • 外
    soto
    danh từ
    Bên ngoài
    outside
  • sore
    chỉ thị
    Cái đó (gần người nghe, xa người nói)
    that one
  • 大好き
    daisuki(na)
    tính từ な
    Rất thích
    to love; like very much
  • dansu
    danh từ
    Nhảy, khiêu vũ
    dance
  • diibuidii
    danh từ
    Đĩa DVD
    DVD
  • 時々
    tokidoki
    phó từ
    Thỉnh thoảng
    sometimes
  • 読書
    dokusho
    danh từ
    Việc đọc sách
    reading
  • torimasu
    động từ
    Chụp (ảnh)
    to take (a photo)
  • donna
    từ để hỏi
    Như thế nào?
    what kind of
  • 年/~年
    ~nen
    thời gian
    Năm ~
    year
  • haiku
    danh từ
    Thơ Haiku
    haiku
  • 日
    hi
    thời gian
    Ngày
    day
  • piano
    danh từ
    Đàn piano
    piano
  • fantajii
    danh từ
    Truyện giả tưởng
    fantasy
  • fuun/fuun
    thán từ
    Ồ (nói khi ngạc nhiên)
    hmm
  • 文学
    bungaku
    danh từ
    Văn học
    literature
  • benkyooshimasu
    động từ
    Học
    to study
  • boku
    đại từ
    Tôi (danh xưng của nam giới)
    I
  • poppusu
    danh từ
    Nhạc Pop
    pop music
  • horaa
    danh từ
    Phim kinh dị
    horror
  • manga
    danh từ
    Truyện tranh
    manga
  • misuterii
    danh từ
    Truyện thần bí
    mystery
  • 見せます
    misemasu
    động từ
    Cho xem
    to show
  • 見ます
    mimasu
    động từ
    Xem, nhìn
    to watch; to look
  • yakyuu
    danh từ
    Bóng chày
    baseball
  • yukkurishimasu
    động từ
    Thong thả, làm một cách chậm rãi
    to relax
  • ren'ai
    danh từ
    Phim tình cảm
    romance
  • rokku
    danh từ
    Nhạc Rock
    rock music

Bài 12

  • ikura
    từ để hỏi
    Bao nhiêu tiền?
    how much
  • issho ni
    phó từ
    Cùng nhau
    together
  • ibento
    danh từ
    Sự kiện
    event
  • 円/~円
    ~en
    đơn vị đếm
    Yên (đơn vị tiền Nhật)
    yen
  • kabuki
    danh từ
    Kịch Kabuki
    kabuki
  • karendaa
    danh từ
    Lịch
    calendar
  • kimono
    danh từ
    Áo Kimono
    kimono
  • zannen(na)
    tính từ な
    Đáng tiếc
    regrettable; unfortunate
  • jeipoppu
    danh từ
    J-pop (nhạc Pop Nhật Bản)
    J-pop
  • japan
    tên riêng
    Nhật Bản
    Japan
  • shoo
    danh từ
    Buổi trình diễn
    show
  • sumoo
    danh từ
    Sumo, đấu vật
    sumo wrestling
  • taiko
    danh từ
    Trống Taiko
    taiko drum
  • tabun
    phó từ
    Có lẽ
    maybe
  • 七日
    nanoka
    thời gian
    Mồng 7
    the seventh day
  • 二十四日
    nijuuyokka
    thời gian
    Ngày 24
    the twenty-fourth day
  • 日本
    nihon
    tên riêng
    Nhật Bản
    Japan
  • 花火
    hanabi
    danh từ
    Pháo hoa
    fireworks
  • 花火大会
    hanabitaikai
    danh từ
    Lễ hội bắn pháo hoa
    fireworks festival
  • fasshon
    danh từ
    Thời trang
    fashion
  • fesutibaru
    danh từ
    Lễ hội
    festival
  • 二日
    futsuka
    thời gian
    Mồng 2
    the second day
  • matsuri
    danh từ
    Lễ hội
    festival
  • muryoo
    tính từ な
    Miễn phí
    free of charge
  • mochiron
    phó từ
    Đương nhiên
    of course
  • 来月
    raigetsu
    thời gian
    Tháng sau
    next month

Bài 13

  • asakusa
    tên riêng
    Asakusa (tên địa danh)
    Asakusa
  • 言います
    iimasu
    động từ
    Nói
    to say; to tell
  • uun/uun
    thán từ
    ừm…(nói khi hơi suy nghĩ)
    umm...
  • ueno
    tên riêng
    Ueno (tên địa danh)
    Ueno
  • 駅
    eki
    danh từ
    Nhà ga
    station
  • お客さん
    okyakusan
    danh từ
    Quý khách, khách hàng (cách gọi lịch sự trong ngành dịch vụ)
    customer
  • orimasu
    động từ
    Xuống (xe)
    to get off
  • kaado
    danh từ
    Thiệp
    card
  • kuukoo
    danh từ
    Sân bay
    airport
  • 空車
    kuusha
    danh từ
    Xe không có khách
    empty taxi
  • ~gurai
    hậu tố
    Khoảng ~
    about; approximately
  • jitensha
    danh từ
    Xe đạp
    bicycle
  • sensooji
    tên riêng
    Chùa Sensoji
    Sensoji Temple
  • takushii
    danh từ
    Taxi
    taxi
  • chikatetsu
    danh từ
    Tàu điện ngầm
    subway
  • tsukimasu
    động từ
    Tới/đến nơi
    to arrive
  • 電車
    densha
    danh từ
    Tàu điện
    train
  • 東京タワー
    tookyootawaa
    tên riêng
    Tháp Tokyo
    Tokyo Tower
  • dooyatte
    từ để hỏi
    Bằng cách nào?
    how; by what means
  • tooi
    tính từ い
    Xa
    far
  • dochira
    từ để hỏi
    Phía nào?
    which way
  • nimotsu
    danh từ
    Hành lý
    baggage
  • 乗ります
    norimasu
    động từ
    Lên (xe)
    to get on; to ride
  • 乗り物
    norimono
    danh từ
    Phương tiện đi lại
    vehicle
  • baiku
    danh từ
    Xe máy
    motorbike
  • basu
    danh từ
    Xe buýt
    bus
  • 分/~分
    ~fun/pun
    thời gian
    ~ phút
    minute
  • benri(na)
    tính từ な
    Tiện lợi
    convenient
  • hoteru
    danh từ
    Khách sạn
    hotel
  • 町
    machi
    danh từ
    Thành phố, thị xã, thị trấn
    town
  • raku(na)
    tính từ な
    Thoải mái, dễ chịu
    easy; comfortable

Bài 14

  • atchi
    chỉ thị
    Đằng kia
    over there
  • 今
    ima
    thời gian
    Bây giờ
    now
  • 後ろ
    ushiro
    danh từ
    Phía sau, đằng sau
    behind
  • eegyoojikan
    danh từ
    Thời gian mở cửa
    business hours
  • お寺
    otera (tera)
    danh từ
    Chùa
    temple
  • kissaten
    danh từ
    Quán nước, quán giải khát
    coffee shop
  • ginkoo
    danh từ
    Ngân hàng
    bank
  • shukujitsu
    thời gian
    Ngày lễ
    holiday
  • 神社
    jinja
    danh từ
    Đền thờ
    shrine
  • sugu
    phó từ
    Ngay lập tức
    right away
  • soshite
    liên từ
    Và, rồi
    and; then
  • 高い
    takai
    tính từ い
    Cao
    tall; high
  • takusan
    phó từ
    Nhiều
    a lot
  • teekyuubi
    thời gian
    Ngày nghỉ định kỳ
    regular closing day
  • toori
    danh từ
    Đường phố
    street
  • tonari
    danh từ
    Bên cạnh
    next to
  • nigiyaka(na)
    tính từ な
    Nhộn nhịp, náo nhiệt
    lively
  • nenjuumukyuu
    cách nói
    Làm việc quanh năm không nghỉ (dùng cho cửa tiệm, nhà hàng)
    open all year round
  • 左
    hidari
    danh từ
    Bên trái
    left
  • biru
    danh từ
    Tòa nhà
    building
  • heejitsu
    thời gian
    Ngày thường
    weekday
  • 前
    mae
    danh từ
    Phía trước, đằng trước
    front
  • massugu(na)
    tính từ な
    Thẳng (phía trước)
    straight
  • 右
    migi
    danh từ
    Bên phải
    right
  • 分かります
    wakarimasu
    động từ
    Hiểu
    to understand
  • 私たち
    watashitachi
    đại từ
    Chúng tôi, chúng ta
    we

Bài 15

  • akihabara
    tên riêng
    Akihabara (tên địa danh)
    Akihabara
  • agemasu
    động từ
    Tặng, cho
    to give
  • are
    chỉ thị
    Cái kia (xa cả người nói và người nghe)
    that one over there
  • 絵はがき
    ehagaki
    danh từ
    Bưu thiếp ảnh, bưu ảnh
    picture postcard
  • okimasu
    động từ
    Đặt, để
    to put; to place
    Nghĩa ở bài này là “đặt/để”; khác với おきます (bài 9) = “thức dậy”.
  • oshare(na)
    tính từ な
    Ăn diện, hợp mốt
    fashionable
  • omiyage (miyage)
    danh từ
    Quà lưu niệm
    souvenir
  • omoshiroi
    tính từ い
    Thú vị
    interesting
  • 買います
    kaimasu
    động từ
    Mua
    to buy
  • 買えます
    kaemasu
    động từ
    Có thể mua
    can buy
  • kasa
    danh từ
    cái dù, cái ô
    umbrella
  • ginza
    tên riêng
    Ginza (tên địa danh)
    Ginza
  • ~ko
    đơn vị đếm
    ~ chiếc/cái (cách đếm đồ vật hình cầu hoặc hình hộp)
    small item counter
  • shibuya
    tên riêng
    Shibuya (tên địa danh)
    Shibuya
  • shuriken
    danh từ
    Phi tiêu của Ninja
    ninja star
  • sukaitsurii
    tên riêng
    Tháp Sky Tree (địa điểm ở Tokyo)
    Tokyo Skytree
  • tawaa
    danh từ
    Tháp
    tower
  • 使います
    tsukaimasu
    động từ
    Sử dụng
    to use
  • tiishatsu
    danh từ
    Áo thun
    T-shirt
  • dore
    từ để hỏi
    Cái nào?
    which one
  • nihonteki(na)
    tính từ な
    Đậm chất Nhật Bản
    Japanese-style
  • ninja
    danh từ
    Ninja
    ninja
  • hashi
    danh từ
    Đũa
    chopsticks
  • hashioki
    danh từ
    Cái gác đũa
    chopstick rest
  • harajuku
    tên riêng
    Harajuku (tên địa danh)
    Harajuku
  • hankachi
    danh từ
    Khăn tay
    handkerchief
  • biiru
    danh từ
    Bia
    beer
  • fuu
    thán từ
    Hừ (nói khi hơi thất vọng chuyện gì)
    hmm
  • purezentoshimasu
    động từ
    Tặng quà
    to give a present
  • hoshii
    tính từ い
    Muốn có
    want
  • posutokaado
    danh từ
    Bưu thiếp
    postcard
  • ~本
    ~hon/bon/pon
    đơn vị đếm
    ~ chiếc/cái (dùng để đếm những vật thon dài)
    long object counter
  • ~mai
    đơn vị đếm
    ~ tờ (dùng để đếm vật mỏng)
    flat item counter
  • 耳
    mimi
    danh từ
    Tai
    ear
  • 耳かき
    mimikaki
    danh từ
    Đồ ngoáy tai
    ear pick
  • risuto
    danh từ
    Danh sách
    list

Bài 16

  • 青
    ao
    danh từ
    Màu xanh
    blue
  • 赤
    aka
    danh từ
    Màu đỏ
    red
  • 色
    iro
    danh từ
    Màu sắc
    color
  • esu
    danh từ
    Cỡ S (nhỏ)
    size S
  • emu
    danh từ
    Cỡ M (vừa)
    size M
  • eru
    danh từ
    Cỡ L (lớn)
    size L
  • orenji
    danh từ
    Màu cam
    orange
  • kiiro
    danh từ
    Màu vàng
    yellow
  • 着ます
    kimasu
    động từ
    Mặc
    to wear
    Nghĩa ở bài này là “mặc”; khác với きます (bài 10) = “đến”.
  • kutsu
    danh từ
    Giầy
    shoes
  • kutsushita
    danh từ
    Tất, vớ
    socks
  • guree
    danh từ
    Màu xám
    gray
  • 黒
    kuro
    danh từ
    Màu đen
    black
  • kooto
    danh từ
    Áo khoác dài/áo măng tô (loại dài đến đầu gối)
    coat
  • saizu
    danh từ
    Kích cỡ
    size
  • jiinzu
    danh từ
    Quần jeans
    jeans
  • jaa
    liên từ
    Vậy thì…(dùng khi muốn kết thúc câu chuyện)
    well then
  • jaketto
    danh từ
    Áo khoác (loại ngắn)
    jacket
  • shatsu
    danh từ
    Áo sơ mi
    shirt
  • 白
    shiro
    danh từ
    Màu trắng
    white
  • sukaato
    danh từ
    Váy
    skirt
  • suteki(na)
    tính từ な
    Tuyệt vời
    lovely
  • 千
    sen/zen
    số
    Một nghìn
    thousand
  • 高い
    takai
    tính từ い
    Đắt, mắc
    expensive
  • chairo
    danh từ
    Màu nâu
    brown
  • niaimasu
    động từ
    Hợp
    to suit; to look good on
  • baggu
    danh từ
    Túi xách
    bag
  • pantsu
    danh từ
    Quần
    pants
  • pinku
    danh từ
    Màu hồng
    pink
  • hoka
    danh từ
    ~ khác (ほかのいろ:màu khác)
    other
  • maamaa(na)
    tính từ な
    Bình thường
    so-so; not bad
  • 万
    man
    số
    Mười ngàn/một vạn
    ten thousand
  • midori
    danh từ
    Màu xanh lá cây
    green
  • motto
    phó từ
    ~ hơn
    more
  • yoku
    phó từ
    Rất
    well; a lot
  • waa
    thán từ
    Woa
    wow
  • wanpiisu
    danh từ
    Váy liền
    dress

Bài 17

  • 会います
    aimasu
    động từ
    Gặp
    to meet
  • asobimasu
    động từ
    Chơi
    to play; to hang out
  • arubaito
    danh từ
    Việc làm thêm
    part-time job
  • iyaa
    thán từ
    Không (văn nói)
    no...
  • 歌います
    utaimasu
    động từ
    Hát
    to sing
  • ureshii
    tính từ い
    Vui mừng
    happy
  • un
    thán từ
    Ừ (văn nói)
    yeah
  • ooi
    tính từ い
    Đông (người), nhiều
    many; crowded
  • お酒
    osake (sake)
    danh từ
    Rượu, đồ uống có cồn
    alcohol; sake
  • kachimasu
    động từ
    Thắng
    to win
  • karaoke
    danh từ
    Karaoke
    karaoke
  • koohiishoppu
    danh từ
    Quán cà phê
    coffee shop
  • subarashii
    tính từ い
    Tuyệt vời
    wonderful
  • sentaku
    danh từ
    Giặt giũ
    laundry
  • sooji
    danh từ
    Lau dọn, dọn dẹp
    cleaning
  • taihen(na)
    tính từ な
    Vất vả
    hard; tough
  • tanoshii
    tính từ い
    Vui vẻ
    fun
  • tsukaremasu
    động từ
    Mệt mỏi
    to get tired
  • doo
    từ để hỏi
    Thế nào?
    how
  • haha/hahaha
    thán từ
    Ha ha (tiếng cười)
    ha ha
  • biitoruzu
    tên riêng
    Ban nhạc The Beatles
    the Beatles
  • 本当
    hontoo
    phó từ
    Thật là
    really
  • 毎年
    maitoshi
    thời gian
    Mỗi năm
    every year
  • mata
    phó từ
    Lại
    again
  • 来年
    rainen
    thời gian
    Năm sau
    next year
  • rezzu
    tên riêng
    Reds (đội bóng nổi tiếng của Saitama; tên đầy đủ là Saitama Reds)
    Reds

Bài 18

  • 一日目
    ichinichime
    thời gian
    Ngày thứ 1
    first day
  • obaachan
    danh từ
    Bà
    grandma
  • 買い物します
    kaimonoshimasu
    động từ
    Mua sắm
    to go shopping
  • kyooto
    tên riêng
    Kyoto (tên địa danh)
    Kyoto
  • kyonen
    thời gian
    Năm ngoái
    last year
  • 車
    kuruma
    danh từ
    Xe hơi
    car
  • 今年
    kotoshi
    thời gian
    Năm nay
    this year
  • shinjuku
    tên riêng
    Shinjuku (tên địa danh)
    Shinjuku
  • sorekara
    liên từ
    Sau đó
    after that
  • 次
    tsugi
    danh từ
    Tiếp theo
    next
  • demo
    liên từ
    Nhưng
    but
  • 天ぷら
    tenpura
    danh từ
    Món Tempura (đồ lăn bột chiên)
    tempura
  • tomarimasu
    động từ
    Trọ lại, nghỉ lại
    to stay overnight
  • 長い
    nagai
    tính từ い
    Dài
    long
  • biichi
    danh từ
    Bãi biển
    beach
  • hikooki
    danh từ
    Máy bay
    airplane
  • 広島
    hiroshima
    tên riêng
    Hiroshima (tên địa danh)
    Hiroshima
  • 二日目
    futsukame
    thời gian
    Ngày thứ 2
    second day
  • 船
    fune
    danh từ
    Thuyền, tàu thủy
    boat; ship
  • 三日目
    mikkame
    thời gian
    Ngày thứ 3
    third day
  • monoreeru
    danh từ
    Tàu một ray trên cao
    monorail
  • 雪
    yuki
    danh từ
    Tuyết
    snow
  • 四日目
    yokkame
    thời gian
    Ngày thứ 4
    fourth day