小
TIỂU
nhỏ small
3 nét · Bài 7
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しょうshoo
Kun'yomi (訓)
ちい.さいchii.sai
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 小さい | ちいさい chiisai | nhỏ small |
| 小学校 | しょうがっこう shoogakkoo | trường tiểu học elementary school |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 小 với từ quen thuộc 小さい (ちいさい) để nhớ nghĩa “nhỏ”. Link 小 to the familiar word 小さい (ちいさい) to remember “small”.