安
AN
rẻ; yên cheap; peaceful
6 nét · Bài 7
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
あんan
Kun'yomi (訓)
やす.いyasu.i
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 安い | やすい yasui | rẻ cheap |
| 安全 | あんぜん anzen | an toàn safe; safety |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 安 với từ quen thuộc 安い (やすい) để nhớ nghĩa “rẻ; yên”. Link 安 to the familiar word 安い (やすい) to remember “cheap; peaceful”.