雨
VŨ
mưa rain
8 nét · Bài 17
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
うu
Kun'yomi (訓)
あめame
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 雨 | あめ ame | mưa rain |
| 雨の日 | あめのひ amenohi | ngày mưa rainy day |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 雨 với từ quen thuộc 雨 (あめ) để nhớ nghĩa “mưa”. Link 雨 to the familiar word 雨 (あめ) to remember “rain”.