Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
気
KHÍ

khí; tinh thần spirit; air

6 nét · Bài 17

Âm đọc

On'yomi (音)

ki

Kun'yomi (訓)

—

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
genki
khỏe; năng động healthy; energetic
tenki
thời tiết weather
kuuki
không khí air
Mẹo nhớ

Gắn chữ 気 với từ quen thuộc 元気 (げんき) để nhớ nghĩa “khí; tinh thần”. Link 気 to the familiar word 元気 (げんき) to remember “spirit; air”.