Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
間
GIAN

khoảng; giữa interval; between

12 nét · Bài 15

Âm đọc

On'yomi (音)

kan

Kun'yomi (訓)

aidama

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
aida
ở giữa; khoảng between; interval
jikan
thời gian; giờ time; hour
Mẹo nhớ

Gắn chữ 間 với từ quen thuộc 間 (あいだ) để nhớ nghĩa “khoảng; giữa”. Link 間 to the familiar word 間 (あいだ) to remember “interval; between”.