間
GIAN
khoảng; giữa interval; between
12 nét · Bài 15
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
かんkan
Kun'yomi (訓)
あいだaidaまma
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 間 | あいだ aida | ở giữa; khoảng between; interval |
| 時間 | じかん jikan | thời gian; giờ time; hour |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 間 với từ quen thuộc 間 (あいだ) để nhớ nghĩa “khoảng; giữa”. Link 間 to the familiar word 間 (あいだ) to remember “interval; between”.