後
HẬU
sau after; behind
9 nét · Bài 15
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
ごgo
Kun'yomi (訓)
うし.ろushi.roあとato
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 後ろ | うしろ ushiro | phía sau behind |
| 午後 | ごご gogo | buổi chiều; PM afternoon; p.m. |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 後 với từ quen thuộc 後ろ (うしろ) để nhớ nghĩa “sau”. Link 後 to the familiar word 後ろ (うしろ) to remember “after; behind”.