前
TIỀN
trước front; before
9 nét · Bài 15
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
ぜんzen
Kun'yomi (訓)
まえmae
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 前 | まえ mae | phía trước front; before |
| 午前 | ごぜん gozen | buổi sáng; AM morning; a.m. |
| 駅前 | えきまえ ekimae | trước ga in front of the station |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 前 với từ quen thuộc 前 (まえ) để nhớ nghĩa “trước”. Link 前 to the familiar word 前 (まえ) to remember “front; before”.