Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
長
TRƯỞNG

dài; trưởng long; leader

8 nét · Bài 16

Âm đọc

On'yomi (音)

choo

Kun'yomi (訓)

naga.i

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
nagai
dài long
shachoo
giám đốc công ty company president
koochoo
hiệu trưởng principal
Mẹo nhớ

Gắn chữ 長 với từ quen thuộc 長い (ながい) để nhớ nghĩa “dài; trưởng”. Link 長 to the familiar word 長い (ながい) to remember “long; leader”.