長
TRƯỞNG
dài; trưởng long; leader
8 nét · Bài 16
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
ちょうchoo
Kun'yomi (訓)
なが.いnaga.i
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 長い | ながい nagai | dài long |
| 社長 | しゃちょう shachoo | giám đốc công ty company president |
| 校長 | こうちょう koochoo | hiệu trưởng principal |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 長 với từ quen thuộc 長い (ながい) để nhớ nghĩa “dài; trưởng”. Link 長 to the familiar word 長い (ながい) to remember “long; leader”.