古
CỔ
cũ old
5 nét · Bài 16
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
こko
Kun'yomi (訓)
ふる.いfuru.i
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 古い | ふるい furui | cũ old |
| 古本 | ふるほん furuhon | sách cũ used book |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 古 với từ quen thuộc 古い (ふるい) để nhớ nghĩa “cũ”. Link 古 to the familiar word 古い (ふるい) to remember “old”.