新
TÂN
mới new
13 nét · Bài 16
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しんshin
Kun'yomi (訓)
あたら.しいatara.shii
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 新しい | あたらしい atarashii | mới new |
| 新聞 | しんぶん shinbun | báo chí newspaper |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 新 với từ quen thuộc 新しい (あたらしい) để nhớ nghĩa “mới”. Link 新 to the familiar word 新しい (あたらしい) to remember “new”.