出
XUẤT
ra; xuất hiện go out; appear
5 nét · Bài 15
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しゅつshutsu
Kun'yomi (訓)
で.るde.ruだ.すda.su
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 出る | でる deru | ra; rời khỏi go out; leave |
| 出口 | でぐち deguchi | lối ra exit |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 出 với từ quen thuộc 出る (でる) để nhớ nghĩa “ra; xuất hiện”. Link 出 to the familiar word 出る (でる) to remember “go out; appear”.