花
HOA
hoa flower
7 nét · Bài 16
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
かka
Kun'yomi (訓)
はなhana
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 花 | はな hana | hoa flower |
| 花見 | はなみ hanami | ngắm hoa flower viewing |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 花 với từ quen thuộc 花 (はな) để nhớ nghĩa “hoa”. Link 花 to the familiar word 花 (はな) to remember “flower”.