Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
空
KHÔNG

bầu trời; trống sky; empty

8 nét · Bài 16

Âm đọc

On'yomi (音)

kuu

Kun'yomi (訓)

sora

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
sora
bầu trời sky
kuuki
không khí air
Mẹo nhớ

Gắn chữ 空 với từ quen thuộc 空 (そら) để nhớ nghĩa “bầu trời; trống”. Link 空 to the familiar word 空 (そら) to remember “sky; empty”.