空
KHÔNG
bầu trời; trống sky; empty
8 nét · Bài 16
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
くうkuu
Kun'yomi (訓)
そらsora
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 空 | そら sora | bầu trời sky |
| 空気 | くうき kuuki | không khí air |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 空 với từ quen thuộc 空 (そら) để nhớ nghĩa “bầu trời; trống”. Link 空 to the familiar word 空 (そら) to remember “sky; empty”.