金
KIM
vàng; tiền gold; money
8 nét · Bài 10
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
きんkin
Kun'yomi (訓)
かねkane
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| お金 | おかね okane | tiền money |
| 金曜日 | きんようび kin'yoobi | thứ sáu Friday |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 金 với từ quen thuộc お金 (おかね) để nhớ nghĩa “vàng; tiền”. Link 金 to the familiar word お金 (おかね) to remember “gold; money”.