木
MỘC
cây; gỗ tree; wood
4 nét · Bài 10
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
もくmoku
Kun'yomi (訓)
きki
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 木 | き ki | cây tree |
| 木曜日 | もくようび mokuyoobi | thứ năm Thursday |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 木 với từ quen thuộc 木 (き) để nhớ nghĩa “cây; gỗ”. Link 木 to the familiar word 木 (き) to remember “tree; wood”.