Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
木
MỘC

cây; gỗ tree; wood

4 nét · Bài 10

Âm đọc

On'yomi (音)

moku

Kun'yomi (訓)

ki

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
ki
cây tree
mokuyoobi
thứ năm Thursday
Mẹo nhớ

Gắn chữ 木 với từ quen thuộc 木 (き) để nhớ nghĩa “cây; gỗ”. Link 木 to the familiar word 木 (き) to remember “tree; wood”.