水
THỦY
nước water
4 nét · Bài 10
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
すいsui
Kun'yomi (訓)
みずmizu
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 水 | みず mizu | nước water |
| 水曜日 | すいようび suiyoobi | thứ tư Wednesday |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 水 với từ quen thuộc 水 (みず) để nhớ nghĩa “nước”. Link 水 to the familiar word 水 (みず) to remember “water”.