Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
火
HỎA

lửa fire

4 nét · Bài 10

Âm đọc

On'yomi (音)

ka

Kun'yomi (訓)

hi

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
hi
lửa fire
kayoobi
thứ ba Tuesday
kazan
núi lửa volcano
Mẹo nhớ

Gắn chữ 火 với từ quen thuộc 火 (ひ) để nhớ nghĩa “lửa”. Link 火 to the familiar word 火 (ひ) to remember “fire”.