Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
月
NGUYỆT

tháng; mặt trăng month; moon

4 nét · Bài 10

Âm đọc

On'yomi (音)

getsugatsu

Kun'yomi (訓)

tsuki

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
getsuyoobi
thứ hai Monday
ichigatsu
tháng một January
kongetsu
tháng này this month
Mẹo nhớ

Gắn chữ 月 với từ quen thuộc 月曜日 (げつようび) để nhớ nghĩa “tháng; mặt trăng”. Link 月 to the familiar word 月曜日 (げつようび) to remember “month; moon”.