月
NGUYỆT
tháng; mặt trăng month; moon
4 nét · Bài 10
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
げつgetsuがつgatsu
Kun'yomi (訓)
つきtsuki
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 月曜日 | げつようび getsuyoobi | thứ hai Monday |
| 一月 | いちがつ ichigatsu | tháng một January |
| 今月 | こんげつ kongetsu | tháng này this month |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 月 với từ quen thuộc 月曜日 (げつようび) để nhớ nghĩa “tháng; mặt trăng”. Link 月 to the familiar word 月曜日 (げつようび) to remember “month; moon”.