Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
道
ĐẠO

đường; lối road; way

12 nét · Bài 13

Âm đọc

On'yomi (音)

doo

Kun'yomi (訓)

michi

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
michi
đường road; way
yamamichi
đường núi mountain path
Mẹo nhớ

Gắn chữ 道 với từ quen thuộc 道 (みち) để nhớ nghĩa “đường; lối”. Link 道 to the familiar word 道 (みち) to remember “road; way”.