道
ĐẠO
đường; lối road; way
12 nét · Bài 13
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
どうdoo
Kun'yomi (訓)
みちmichi
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 道 | みち michi | đường road; way |
| 山道 | やまみち yamamichi | đường núi mountain path |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 道 với từ quen thuộc 道 (みち) để nhớ nghĩa “đường; lối”. Link 道 to the familiar word 道 (みち) to remember “road; way”.