東
ĐÔNG
đông east
8 nét · Bài 14
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
とうtoo
Kun'yomi (訓)
ひがしhigashi
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 東 | ひがし higashi | phía đông east |
| 東口 | ひがしぐち higashiguchi | cửa đông east exit |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 東 với từ quen thuộc 東 (ひがし) để nhớ nghĩa “đông”. Link 東 to the familiar word 東 (ひがし) to remember “east”.