西
TÂY
tây west
6 nét · Bài 14
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
せいsee
Kun'yomi (訓)
にしnishi
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 西 | にし nishi | phía tây west |
| 西口 | にしぐち nishiguchi | cửa tây west exit |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 西 với từ quen thuộc 西 (にし) để nhớ nghĩa “tây”. Link 西 to the familiar word 西 (にし) to remember “west”.