話
THOẠI
nói chuyện; câu chuyện talk; story
13 nét · Bài 11
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
わwa
Kun'yomi (訓)
はな.すhana.suはなしhanashi
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 話す | はなす hanasu | nói chuyện speak |
| 電話 | でんわ denwa | điện thoại telephone |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 話 với từ quen thuộc 話す (はなす) để nhớ nghĩa “nói chuyện; câu chuyện”. Link 話 to the familiar word 話す (はなす) to remember “talk; story”.