言
NGÔN
nói; lời nói say; word
7 nét · Bài 11
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
げんgen
Kun'yomi (訓)
い.うi.u
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 言う | いう iu | nói say |
| 一言 | ひとこと hitokoto | một lời a word; a brief remark |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 言 với từ quen thuộc 言う (いう) để nhớ nghĩa “nói; lời nói”. Link 言 to the familiar word 言う (いう) to remember “say; word”.