行
HÀNH
đi go
6 nét · Bài 12
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
こうkoo
Kun'yomi (訓)
い.くi.ku
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 行く | いく iku | đi go |
| 銀行 | ぎんこう ginkoo | ngân hàng bank |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 行 với từ quen thuộc 行く (いく) để nhớ nghĩa “đi”. Link 行 to the familiar word 行く (いく) to remember “go”.