Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
書
THƯ

viết; sách vở write; document

10 nét · Bài 11

Âm đọc

On'yomi (音)

sho

Kun'yomi (訓)

ka.ku

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
kaku
viết write
dokusho
đọc sách reading books
shoten
hiệu sách bookstore
Mẹo nhớ

Gắn chữ 書 với từ quen thuộc 書く (かく) để nhớ nghĩa “viết; sách vở”. Link 書 to the familiar word 書く (かく) to remember “write; document”.