書
THƯ
viết; sách vở write; document
10 nét · Bài 11
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しょsho
Kun'yomi (訓)
か.くka.ku
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 書く | かく kaku | viết write |
| 読書 | どくしょ dokusho | đọc sách reading books |
| 書店 | しょてん shoten | hiệu sách bookstore |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 書 với từ quen thuộc 書く (かく) để nhớ nghĩa “viết; sách vở”. Link 書 to the familiar word 書く (かく) to remember “write; document”.