Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
見
KIẾN

xem; nhìn see; look

7 nét · Bài 11

Âm đọc

On'yomi (音)

ken

Kun'yomi (訓)

mi.ru

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
miru
xem; nhìn see; watch
hanami
ngắm hoa flower viewing
Mẹo nhớ

Gắn chữ 見 với từ quen thuộc 見る (みる) để nhớ nghĩa “xem; nhìn”. Link 見 to the familiar word 見る (みる) to remember “see; look”.