見
KIẾN
xem; nhìn see; look
7 nét · Bài 11
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
けんken
Kun'yomi (訓)
み.るmi.ru
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 見る | みる miru | xem; nhìn see; watch |
| 花見 | はなみ hanami | ngắm hoa flower viewing |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 見 với từ quen thuộc 見る (みる) để nhớ nghĩa “xem; nhìn”. Link 見 to the familiar word 見る (みる) to remember “see; look”.