Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
聞
VĂN

nghe; hỏi hear; ask

14 nét · Bài 11

Âm đọc

On'yomi (音)

bun

Kun'yomi (訓)

ki.ku

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
kiku
nghe; hỏi hear; ask
shinbun
báo chí newspaper
Mẹo nhớ

Gắn chữ 聞 với từ quen thuộc 聞く (きく) để nhớ nghĩa “nghe; hỏi”. Link 聞 to the familiar word 聞く (きく) to remember “hear; ask”.