Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
男
NAM

nam; đàn ông man; male

7 nét · Bài 4

Âm đọc

On'yomi (音)

dan

Kun'yomi (訓)

otoko

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
otoko
đàn ông man
otokonoko
bé trai boy
Mẹo nhớ

Gắn chữ 男 với từ quen thuộc 男 (おとこ) để nhớ nghĩa “nam; đàn ông”. Link 男 to the familiar word 男 (おとこ) to remember “man; male”.