子
TỬ
trẻ em; con child
3 nét · Bài 4
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しshi
Kun'yomi (訓)
こko
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 子ども | こども kodomo | trẻ em child |
| 女の子 | おんなのこ onnanoko | bé gái girl |
| 男の子 | おとこのこ otokonoko | bé trai boy |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 子 với từ quen thuộc 子ども (こども) để nhớ nghĩa “trẻ em; con”. Link 子 to the familiar word 子ども (こども) to remember “child”.