手
THỦ
tay hand
4 nét · Bài 5
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しゅshu
Kun'yomi (訓)
てte
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 手 | て te | tay hand |
| 上手 | じょうず joozu | giỏi skillful |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 手 với từ quen thuộc 手 (て) để nhớ nghĩa “tay”. Link 手 to the familiar word 手 (て) to remember “hand”.