目
MỤC
mắt; thứ tự eye; ordinal
5 nét · Bài 5
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
もくmoku
Kun'yomi (訓)
めme
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 目 | め me | mắt eye |
| 一日目 | いちにちめ ichinichime | ngày thứ nhất first day |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 目 với từ quen thuộc 目 (め) để nhớ nghĩa “mắt; thứ tự”. Link 目 to the familiar word 目 (め) to remember “eye; ordinal”.