Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
店
ĐIẾM

cửa hàng shop; store

8 nét · Bài 6

Âm đọc

On'yomi (音)

ten

Kun'yomi (訓)

mise

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
mise
cửa hàng shop
shoten
hiệu sách bookstore
Mẹo nhớ

Gắn chữ 店 với từ quen thuộc 店 (みせ) để nhớ nghĩa “cửa hàng”. Link 店 to the familiar word 店 (みせ) to remember “shop; store”.