山
SƠN
núi mountain
3 nét · Bài 14
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
さんsan
Kun'yomi (訓)
やまyama
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 山 | やま yama | núi mountain |
| 山道 | やまみち yamamichi | đường núi mountain path |
| 火山 | かざん kazan | núi lửa volcano |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 山 với từ quen thuộc 山 (やま) để nhớ nghĩa “núi”. Link 山 to the familiar word 山 (やま) to remember “mountain”.