十
THẬP
mười ten
2 nét · Bài 1
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
じゅうjuu
Kun'yomi (訓)
とおtoo
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 十円 | じゅうえん juuen | mười yên ten yen |
| 十日 | とおか tooka | ngày mười; mười ngày tenth day; ten days |
| 十分 | じゅっぷん juppun | mười phút ten minutes |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 十 với từ quen thuộc 十円 (じゅうえん) để nhớ nghĩa “mười”. Link 十 to the familiar word 十円 (じゅうえん) to remember “ten”.