会
HỘI
gặp; hội meet; association
6 nét · Bài 12
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
かいkai
Kun'yomi (訓)
あ.うa.u
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 会う | あう au | gặp meet |
| 会社 | かいしゃ kaisha | công ty company |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 会 với từ quen thuộc 会う (あう) để nhớ nghĩa “gặp; hội”. Link 会 to the familiar word 会う (あう) to remember “meet; association”.