二
NHỊ
hai two
2 nét · Bài 1
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
にni
Kun'yomi (訓)
ふたfuta
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二つ | ふたつ futatsu | hai cái two things |
| 二人 | ふたり futari | hai người two people |
| 二日 | ふつか futsuka | ngày mùng hai; hai ngày second day; two days |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 二 với từ quen thuộc 二つ (ふたつ) để nhớ nghĩa “hai”. Link 二 to the familiar word 二つ (ふたつ) to remember “two”.