Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
車
XA

xe car; vehicle

7 nét · Bài 13

Âm đọc

On'yomi (音)

sha

Kun'yomi (訓)

kuruma

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
kuruma
xe car
densha
tàu điện train
Mẹo nhớ

Gắn chữ 車 với từ quen thuộc 車 (くるま) để nhớ nghĩa “xe”. Link 車 to the familiar word 車 (くるま) to remember “car; vehicle”.