車
XA
xe car; vehicle
7 nét · Bài 13
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
しゃsha
Kun'yomi (訓)
くるまkuruma
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 車 | くるま kuruma | xe car |
| 電車 | でんしゃ densha | tàu điện train |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 車 với từ quen thuộc 車 (くるま) để nhớ nghĩa “xe”. Link 車 to the familiar word 車 (くるま) to remember “car; vehicle”.