Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
左
TẢ

trái left

5 nét · Bài 8

Âm đọc

On'yomi (音)

sa

Kun'yomi (訓)

hidari

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
hidari
bên trái left
hidarite
tay trái left hand
Mẹo nhớ

Gắn chữ 左 với từ quen thuộc 左 (ひだり) để nhớ nghĩa “trái”. Link 左 to the familiar word 左 (ひだり) to remember “left”.