Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
四
TỨ

bốn four

5 nét · Bài 1

Âm đọc

On'yomi (音)

shi

Kun'yomi (訓)

yoyon

Từ thường gặp

TừCách đọcNghĩa
yottsu
bốn cái four things
yonin
bốn người four people
yokka
ngày mùng bốn; bốn ngày fourth day; four days
Mẹo nhớ

Gắn chữ 四 với từ quen thuộc 四つ (よっつ) để nhớ nghĩa “bốn”. Link 四 to the familiar word 四つ (よっつ) to remember “four”.