先
TIÊN
trước; đầu ahead; previous
6 nét · Bài 3
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
せんsen
Kun'yomi (訓)
さきsaki
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 先生 | せんせい sensee | thầy; cô teacher |
| 先 | さき saki | phía trước; trước đó ahead; earlier |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 先 với từ quen thuộc 先生 (せんせい) để nhớ nghĩa “trước; đầu”. Link 先 to the familiar word 先生 (せんせい) to remember “ahead; previous”.