Maguro N5まぐろ ・ JLPT N5
助数詞

Số đếm (trợ số từ)

Mỗi loại vật có một đơn vị đếm riêng. Chú ý các cách đọc đặc biệt.

Loại12345678910
(つ)
đồ vật nói chung (1–10) general objects (1–10)
(にん)
người people
(まい)
vật mỏng, phẳng (giấy, vé) flat things (paper, tickets)
(こ)
vật nhỏ, tròn small round things
(ほん)
vật dài, mảnh (chai, bút) long thin things (bottles, pens)
(さつ)
sách, vở books, notebooks
(だい)
máy móc, xe cộ machines, vehicles
(ひき)
động vật nhỏ small animals