六
LỤC
sáu six
4 nét · Bài 1
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
ろくroku
Kun'yomi (訓)
むmu
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 六つ | むっつ muttsu | sáu cái six things |
| 六日 | むいか muika | ngày mùng sáu; sáu ngày sixth day; six days |
| 六月 | ろくがつ rokugatsu | tháng sáu June |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 六 với từ quen thuộc 六つ (むっつ) để nhớ nghĩa “sáu”. Link 六 to the familiar word 六つ (むっつ) to remember “six”.