上
THƯỢNG
trên up; above
3 nét · Bài 8
Âm đọc 読み
On'yomi (音)
じょうjoo
Kun'yomi (訓)
うえue
Từ thường gặp 言葉
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上 | うえ ue | trên up; above |
| 上手 | じょうず joozu | giỏi skillful |
Mẹo nhớ
Gắn chữ 上 với từ quen thuộc 上 (うえ) để nhớ nghĩa “trên”. Link 上 to the familiar word 上 (うえ) to remember “up; above”.